Dutch Leonard

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Tên một nhà văn người Mỹ: "Dutch Leonard" bút danh của Elmore John Leonard Jr., một tác giả nổi tiếng người Mỹ chuyên viết tiểu thuyết hình sự, trinh thám giật gân.
    • Chỉ tác giả cụ thể: Từ này dùng để chỉ chính nhà văn đó, sinh năm 1925, được biết đến với phong cách viết đặc trưng những tác phẩm best-seller.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I am reading a crime novel by Dutch Leonard. (Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết hình sự của Dutch Leonard.)
    • Dutch Leonard is famous for his sharp dialogue and gritty characters. (Dutch Leonard nổi tiếng với những đoạn đối thoại sắc sảo các nhân vật chân thực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a Dutch Leonard novel": một cuốn tiểu thuyết điển hình theo phong cách của Dutch Leonard.
    • This book has all the tension and wit of a Dutch Leonard novel. (Cuốn sách này đầy đủ sự căng thẳng sự dí dỏm của một tiểu thuyết kiểu Dutch Leonard.)
Biến thể từ gần giống
  • Elmore Leonard (n): Tên khai sinh đầy đủ của tác giả, cũng tên thường dùng để chỉ ông.
    • "Get Shorty" was written by Elmore Leonard. ("Get Shorty" được viết bởi Elmore Leonard.)
Từ đồng nghĩa
  • Crime writer (n): nhà văn viết truyện hình sự.
  • Thriller author (n): tác giả truyện giật gân.
Noun
  1. tác giả viết truyện trinh thám ngưới Mỹ, sinh năm 1925